Túi lọc bụi – túi lọc bụi công nghiệp

Tính hình lọc bụi công nghiệp Việt Nam hiện nay.

Chào quý Khách hàng, đây là bài viết dành cho những khách hàng chưa biết về túi lọc bụi hay những khách hàng đã biết về túi lọc bụi đểu có thể tham khảo.

Tôi biết khi các bạn muốn mua một chiếc túi lọc các bạn sẽ sợ mua nhầm túi, thế là  vừa ảnh hưởng công việc của các bạn, và hiệu suất của hệ thống hoạt động lại không được hiệu quả, nó ảnh hưởng tới ngân sách của công ty nữa.

Lúc đầu tôi cũng như các bạn vậy nên túi sẽ cố gắn viết như thế nào cho ngắn gọn dễ hiểu nhất nhe.

Để bắt đầu với bài viết về túi lọc bụi tôi xinh phép định nghĩa lại một số tên gọi như sau:

Túi lọc bụi công nghiệp

Lọc bụi túi

Lọc bụi túi

Vải túi lọc bụi

Túi lọc bụi chịu nhiệt

Túi lọc bụi chống dầu, chống ẩm

Túi lọc bụi chống tĩnh điện

Túi lọc bụi gỗ

v.v……

Tất cả các tên gọi trên được gọi chung là túi lọc bụi cho hệ thống hút bụi, xử lý các loại bụi mịn khó tách trong không khí. Nó khác nhau về tính kỹ thuật, vì mỗi loại bụi sẽ có một tính chất bụi khác nhau nên sẽ chọn loại túi có tính chất kỹ thuật khác nhau. Sản phẩm này được dùng rất phổ biến tại các khu công nghiệp, khu chế xuất để giúp giảm thiểu sự ô nhiễm không khí.

Thế nhưng, không phải ai cũng hiểu hết được về cấu tạo, nguyên lí hoạt động của thiết bị này. Nếu bạn đọc muốn tìm hiểu rõ hơn thông tin về lọc bụi túi vải thì đừng bỏ qua bài viết dưới đây.

Túi vải lọc bụi là gì?

Túi lọc bụi là gì?

Túi lọc bụi phần lớn làm từ vải không dệt nó có nhiệm vụ giữ lại bụi và đưa khí sạch ra môi trường,

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại chất liệu túi lọc để biết được loại nào bền thì các bạn xem qua bảng thông số sau đây:

tui-loc-bui-cong-nghiep

Tôi biết sau khi xem qua bảng trên các bạn sẽ có vài câu hỏi cho tôi:

Lớp scrim của túi lọc bụi là  gì?

Lớp scrim của túi lọc bụi là một màng để cố định cấc sợi vải lại với nhau nó gióng như cây cột nhà cây cột nào chắc thì nhà sẽ bền hơn, hiện tại lớp scrim có loại PTFE là tốt nhất, thường những môi trường khắc nghiệt có nhiểu tính hoá chất trong khí thải thì người ta sẽ hay chọn loại lớp scrim PTFE.

Trọng lượng gram/m2 của túi lọc bụi là gì?

Trọng lượng vải túi lọc bụi là đơn vị tính trọng lượng vải có được trên một met vuông, trọng lượng càng lớn thì túi càng chất lượng.

Hầu như ít ai quan tâm đến những thông số này, tôi viết điều này ra thì sẽ có nhiều công ty túi lọc bụi không thích vì nó như đạp đỗ chén cơm của họ vậy nhưng thượng tôn pháp luật và làm việc không trái với lương tâm là chúng tôi chia sẻ hết sức có thể.

Nói tới đây mà còn chưa cho các bạn coi tái túi nó như thế nào thật là ngại quá, dưới đây là hình cái túi và quy cách may nha các bạn:

tui-loc-bui-cong-ty-tnhh-tm-duong-nguyen

Cách may túi lọc bụi như thế nào?

Túi lọc bụi có 3 phần miệng – thân -đáy

Miệng túi lọc bụi được làm như thế nào:

Vòng đàn hồi inox may bên trọng miệng túi lọc bụi có nhiệm vụ ôm sát vào mặt sàn của hệ thống không cho rò rỉ bụi ra ngoài.

Thân túi lọc bụi:

Được may hoặc được dán nóng

Nếu may sẽ chắc hơn thường may sẽ mắc hơn dán tới 20.000vnđ

Đối với túi lọc bụi PE thì may bằng chỉ PE

Đối với túi lọc bụi Acrylic, PPS, Nomex, PTFE thì được may bằng chỉ PTFE là tốt nhất nhe các bạn nhớ hỏi nhà may túi túi chổ này nhe, vì cái này là ảnh hưởng đến chất lượng của túi.

Đáy túi lọc bụi:

Đáy túi lọc sẽ được may khác nhau tuỳ vào chiều dài túi

Túi dài trên 5m thì phần đáy sẽ được may chiều dày gấp đôi tức là gấp 2 lần vải túi lọc lại, phần gia cố đáy phải từ 120-150mm nhe.Nhiều đơn vị ko rành phần này may đại có 70-80 hoặc 100mm là không tốt bằng.

Để xác định được kích thước túi chúng ta cùng tham khảo cách tính sau nha

Cách tính toán thông số kích thước túi lọc bụi

Để xác định được kích thước túi chúng ta cùng tham khảo cách tính sau nha:

Q=V/A

Chú thích:

Q: Lưu lượng khí thải (m3/m2/min)

V: Vận tốc lọc (m3/m2/min)

A: Tổng diện tích vải (m2)

Ví dụ: 

Nếu lưu lượng khí thải của lò hơi là 30.000 m3/h

Vận tốc lọc của ngành lò hơi theo tiêu chuẩn khí thải của Mỹ: 1-1,5 m3/m2/min tuỳ hệ số an toàn của mỗi đơn vị vì nó liên quan đến bài toán kinh tế của từng doanh nghiệp.

=> Ta đổi giá trị thành m3/min = 500 m3/min

Nếu quý khách chọn vận tốc lọc: 1 m3/m2/min:

Thì ta lấy: Lưu lượng khí thải(Q) / vận tốc lọc(V) = Tổng diện tích lọc(A)

A= 500(m3/m2/min) / 1(m3/m2/min) = 500 m2

Sau đó ta muốn hệ thống của mình bao nhiêu túi thì mình tính kích thước mỗi túi theo thông thức:

Tổng diện tích 1túi = 3,14 Đường kính túi x Chiều dài túi = Diện tích của một túi.

Ví dụ

Ta dùng kích thước túi:150x6000mm

S(túi) = 3,14 x 0,15 x 6 = 2,826 m2

Ta lấy Tổng diện tích lọc/ Tổng diện tích túi = Số túi

Ví dụ:

Số túi = 500(m2) / 2,826(m2) = 176,9 túi ta làm tròn sao cho số túi phù hợp với cách bố trí

Vận tốc lọc càng thấp thì diện tích lọc càng lớn

Túi lọc như trái tim của con người, nếu máu chảy nhiều mà trái tim bé quá thì tuổi thọ của tim sẽ ít đi.

huong-dan-cach-tinh-kich-thuoc-tui-loc-bui

Các loại túi vải lọc bụi thông dụng

Chúng ta cùng nhau xem qua các loại vải túi lọc bụi được nêu trên nhe:

 Túi PE – (polyester)

Thông số kỹ thuật túi lọc bụi Polyester 500g:

  • Scrim: Polyester
  • Chỉ may túi: 100% Polyester
  • Nhà sản xuất: Heading(Đức – 30 năm) – Gutsche(Đức – 40 năm)
  • Nặng: 500g/m2
  • Dày: 1,9 mm
  • Nhiệt độ làm việc: 130ºC
  • Nhiệt độ tức thời: 150ºC
  • Khối lượng không khí: 18m3/m2/min@200pa
  • Lực kéo ngang: 1100N /5*20cm
  • Lực kéo dọc: 1300N /5*20cm
  • Khả năng chịu Acid: Trung Bình
  • Khả năng chịu Bazơ: Trung Bình
  • Khả năng chịu Thủy Phân: Kém

Thông số kỹ thuật túi lọc bụi Polyester 550g:

  • Scrim: Polyester
  • Chỉ may túi: 100% Polyester
  • Nhà sản xuất: Heading(Đức – 30 năm) – Gutsche(Đức – 40 năm)
  • Nặng: 550g/m2
  • Dày: 2 mm
  • Nhiệt độ làm việc: 130ºC
  • Nhiệt độ tức thời: 150ºC
  • Khối lượng không khí: 16m3/m2/min@200pa
  • Lực kéo ngang: 1100N /5*20cm
  • Lực kéo dọc: 1300N /5*20cm
  • Khả năng chịu Acid: Trung Bình
  • Khả năng chịu Bazơ: Trung Bình
  • Khả năng chịu Thủy Phân: Kém

Thông số kỹ thuật túi lọc bụi Polyester 600g:

  • Scrim: Polyester
  • Chỉ may túi: 100% Polyester
  • Nhà sản xuất: Heading(Đức – 30 năm) – Gutsche(Đức – 40 năm)
  • Nặng: 600g/m2
  • Dày: 2.1 mm
  • Nhiệt độ làm việc: 130ºC
  • Nhiệt độ tức thời: 150ºC
  • Khối lượng không khí: 12m3/m2/min@200pa
  • Lực kéo ngang: 1100N /5*20cm
  • Lực kéo dọc: 1300N /5*20cm
  • Khả năng chịu Acid: Trung Bình
  • Khả năng chịu Bazơ: Trung Bình
  • Khả năng chịu Thủy Phân: Kém

Xử lý bề mặt túi lọc bụi Polyester:

  • Bề mặt được xử lý đốt và cán nóng, ngoài ra còn xử lý chống ẩm, chống dầu.
  • Có thể làm Polyester chống tĩnh điện,chống dầu, chống ẩm.
  • Nồng độ bụi dưới 200mg/Nm3 có thể cán PTFE theo yêu cầu của từng ứng dụng.

Lưu ý khi sử dụng túi lọc bụi Polyester:

  • Khả năng chịu thuỷ phân acid(axit) kém.
  • Thành phần khí thải có tác dụng của chất có acid sẽ không phù hợp sử dụng chất liệu Polyester mà nên chọn acrylic.

Ứng dụng túi lọc bụi Polyester: 

  • Gỗ
  • Sản xuất ván ép, trang trí nội thất
  • Xi măng
  • Sắt thép và kim loại.

Túi lọc bụi công nghiệp Acrylic

Thông số kỹ thuật túi lọc bụi Acrylic:

  • Scrim: Acrylic
  • Chỉ may túi: 100% PTFE
  • Nhà sản xuất: Heading(Đức – 30 năm) – Gutsche(Đức – 40 năm)
  • Nặng : 500g/m2
  • Dày: 1,9 mm
  • Nhiệt độ làm việc: 135ºC
  • Nhiệt độ tức thời : 150ºC
  • Khối lượng không khí: 18m3/m2/min@200pa
  • Lực kéo ngang: 700N /5*20cm
  • Lực kéo dọc: 700N /5*20cm
  • Khả năng chịu Acid: Rất tốt
  • Khả năng chịu Bazơ: Kém
  • Khả năng chịu Thủy Phân: Rất tốt

Xử lý bề mặt túi lọc bụi Acrylic:

  • Bề mặt được xử lý đốt và cán nóng, ngoài ra còn xử lý chống ẩm, chống dầu.
  • Nồng độ bụi dưới 200mg/Nm3 có thể cán PTFE theo yêu cầu của từng ứng dụng.

Lưu ý khi sử dụng túi lọc bụi Acrylic:

  • Túi lọc bụi Acrylic không bị thủy phân( chịu đc acid) ở nhiệt độ 150ºC
  • Acrylic không sử dụng với tính chất bụi có Bazơ(kiềm).

Ứng dụng túi lọc bụi Acrylic: 

  • Lò hơi, lò đốt rác, Xi măng, Lò sấy, nhà máy nhiệt điện.
  • Nồi hơi đốt than (nhiệt độ lên đến 125 ° C)
  • Công nghiệp xi măng: máy sấy và máy nghiền
  • Chế biến hóa học: máy sấy trong ngành công nghiệp bột màu, nhựa và chất xúc tác
  • Xử lý kim loại: thu gom trong các ngành công nghiệp chì, kim loại cơ bản chính và đúc.

Túi lọc bụi công nghiệp PPS

Thông số kỹ thuật túi lọc bụi PPS 550g:

  • Scrim PTFE
  • Chỉ may túi 100% PTFE
  • Nhà sản xuất: Heading(Đức – 30 năm) – Gutsche(Đức – 40 năm)
  • Nặng : 600g/m2
  • Dày: 2,2 mm
  • Nhiệt độ làm việc: 160ºC
  • Nhiệt độ tức thời : 190ºC
  • Khối lượng không khí: 16m3/m2/min@200pa
  • Lực kéo ngang: 1100N /5*20cm
  • Lực kéo dọc: 900N /5*20cm
  • Khả năng chịu Acid: Rất tốt
  • Khả năng chịu Bazơ: Rất tốt
  • Khả năng chịu Thủy Phân: Rất tốt

Thông số kỹ thuật túi lọc bụi PPS 600g:

  • Scrim PTFE
  • Chỉ may túi: 100% PTFE
  • Nhà sản xuất: Heading(Đức – 30 năm) – Gutsche(Đức – 40 năm)
  • Nặng: 600g/m2
  • Dày: 2,4 mm
  • Nhiệt độ làm việc: 160ºC
  • Nhiệt độ tức thời: 190ºC
  • Khối lượng không khí: 12 m3/m2/min@200pa
  • Lực kéo ngang: 1100N / 2,54cm
  • Lực kéo dọc: 900 N /2,54cm

Xử lý bề mặt túi lọc bụi PPS:

  • Bề mặt được xử lý đốt và cán nóng, ngoài ra còn xử lý chống ẩm, chống dầu.
  • Nồng độ bụi dưới 200mg/Nm3 có thể cán PTFE theo yêu cầu của từng ứng dụng.

Lưu ý khi sử dụng túi lọc bụi PPS:

  • Khả năng chống oxy hóa kém. Vì vậy môi trường làm việc yêu cầu hàm lượng oxy nhỏ hơn 12% (Vol.), Và hàm lượng oxynitride nhỏ hơn 600mg / Nm3.

Ứng dụng túi lọc bụi PPS: 

  • Lò hơi
  • Nhà máy xi măng
  • Lò nung kiềm
  • Lò nung vôi và thiết bị hút bụi tổng hợp nhẹ
  • Chế biến kim loại: Cupola sắt
  • Phát điện và đốt rác: Xử lý đất

Túi lọc bụi công nghiệp Nomex

Thông số kỹ thuật túi lọc bụi Nomex:

  • Scrim: Nomex
  • Chỉ may túi: 100% PTFE
  • Nhà sản xuất: Heading(Đức – 30 năm) – Gutsche(Đức – 40 năm)
  • Nặng: 550g/m2
  • Dày: 2,4 mm
  • Nhiệt độ làm việc: 204ºC
  • Nhiệt độ tức thời: 240ºC
  • Khối lượng không khí: 16m3/m2/min@200pa
  • Lực kéo ngang: 800N /5*20cm
  • Lực kéo dọc: 1000N /5*20cm
  • Khả năng chịu Acid: Trung Bình
  • Khả năng chịu Bazơ: Trung Bình
  • Khả năng chịu Thủy Phân: Kém

Xử lý bề mặt túi lọc bụi Nomex:

  • Bề mặt được xử lý đốt và cán nóng, ngoài ra còn xử lý chống ẩm, chống dầu.
  • Nồng độ bụi dưới 200mg/Nm3 có thể cán PTFE theo yêu cầu của từng ứng dụng.

Lưu ý khi sử dụng túi lọc bụi Nomex:

  • Khả năng chịu thuỷ phân acid(axit) kém
  • Bụi ngành lò hơi lưu ý túi nomex chịu nhiệt độ cao nhưng khả năng chịu axit kém vì vậy hàm lượng lưu huỳnh trong khí thải sẽ làm ảnh hưởng đến chất lượng túi.

Ứng dụng túi lọc bụi Nomex: 

  • Nhà máy xi măng
  • Bê tông nhựa nóng
  • Lọc bụi cho nhiều ngành nghề khác có nhiệt độ môi trường bụi từ dưới 204oC.

Túi lọc bụi công nghiệp PTFE

Thông số kỹ thuật túi lọc bụi PTFE:

  • Scrim: PTFE
  • Chỉ may túi: 100% PTFE
  • Nhà sản xuất: Heading(Đức – 30 năm) – Gutsche(Đức – 40 năm)
  • Nặng: 750g/m2
  • Dày: 1,2 mm
  • Nhiệt độ làm việc: 260ºC
  • Nhiệt độ tức thời: 280ºC
  • Khối lượng không khí: 13m3/m2/min@200pa
  • Lực kéo ngang: 1300N /5*20cm
  • Lực kéo dọc: 1500N /5*20cm
  • Khả năng chịu Acid: Xuất sắc 
  • Khả năng chịu Bazơ: Xuất sắc
  • Khả năng chịu Thủy Phân: Xuất sắc

Xử lý bề mặt túi lọc PTFE:

  • Bề mặt được xử lý đốt và cán nóng, ngoài ra còn xử lý chống ẩm, chống dầu.
  • Nồng độ bụi dưới 200mg/Nm3 có thể cán PTFE theo yêu cầu của từng ứng dụng.

Lưu ý khi sử dụng túi lọc bụi PTFE:

  • Túi lọc bụi chịu nhiệt PTFE có thể chịu được nhiều loại hóa chất (đặc biệt là các loại hóa chất có PH và chịu được oxy hóa). Đặc biệt, dòng sản phẩm này không dễ bắt cháy.

Ứng dụng túi lọc PTFE:

  • Lò hơi đốt than, củi,trấu…v.v
  • Lò đốt rác
  • Nhiệt điện
  • Xi măng.

Những tính chất của hạt bụi

Về tính chất của bụi thì nó sẽ phản ánh cho chúng ta biết cách chọn loại vải túi lọc bụi sao cho phù hợp

Xem link dươi đây để biết thêm chi tiết:

Tính chất bụi công nghiệp – Vải lọc bụi – Túi lọc bụi

Với phương châm : “Trí-Tâm-Tín-Tóc-Tinh-Nhanh”, Dương Nguyễn nỗ lực đem lại sự hài lòng và tín nhiệm lâu dài cho khách hàng. Chúng tôi cam kết mang đến cho các bạn sự hài lòng và an tâm. Nỗ lực đem lại sự hài lòng và tín nhiệm lâu dài cho khách hàng khắp mọi miền đất nước.

Công Ty TNHH Dương Nguyễn – đơn vị Tư vấn – Thiết kế uy tín lâu năm từng thực hiện nhiều dự án hệ thống lọc bụi công nghiệp, hệ thống hút bụi công nghiệp, hệ thống thu hồi bụi lớn trên toàn quốc. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thiết kế hệ thống thu hồi bụi hiệu năng cao với giá thành hợp lý nhất.

Công Ty TNHH TM Dương Nguyễn

MST:0316320599

SDT: 0938 434 195

website: duongnguyen.vn

Email: duongphattoan1995@gmail.com

Địa Chỉ ShowRoom: 249 Đường 25, KP6, Phường Phước Long B, Thành Phố Thủ Đức, TPHCM

Bài viết liên quan

Hướng dẫn cách chọn đúng túi lọc bụi:

https://duongnguyen.vn/huong-dan-cach-chon-dung-tui-loc-bui/

Hướng dẫn xử lý và hoàn thiện túi lọc:

https://duongnguyen.vn/huong-dan-xu-ly-hoan-thien-tui-loc-bui/

Hướng dẫn cách tính toán kích thước túi lọc bụi:

https://duongnguyen.vn/cach-tinh-toan-kich-thuoc-tui-loc-bui-cong-nghiep-duong-nguyen/

Hướng dẫn cách lắp đặt túi lọc bụi:

Hướng dẫn cách lắp đặt túi lọc bụi

Hướng dẫn cách phát hiện rò rỉ bụi từ máy hút bụi công nghiệp:

Hướng dẫn cách phát hiện rò rỉ bụi từ máy hút bụi công nghiệp

Khi nào nên thay túi lọc bụi:

Khi nào nên thay túi lọc bụi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.